Câu tiếng Anh có từ “clench”
92 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clench
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The heavy overcoat was buttoned across his chest; there was no sign of a hat, and his hands, ungloved, were tightly clenched.
Từ trong câu: clench, chest, hat, button, overcoat, tightly, heavy, across
Edgar Wallace, The girl from Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #76677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His fists clenched spasmodically and there was an angry glint in his eyes.
Từ trong câu: glint, clench, angry, eye
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clench fist | 1.020 lần |
| clench fists | 544 lần |
| fists clench | 242 lần |
| clench teeth | 891 lần |
| tightly clench | 168 lần |
| teeth clench | 226 lần |
| fist clench | 67 lần |
| involuntarily clench | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.