E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clench”

90 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clench

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "If you were not a woman!" said Napoleon, shaking his small clenched hand at her.

    Từ trong câu: clench, woman, shake, small, hand

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll sit and clench my teeth and never tell you one thing.

    Từ trong câu: clench, tooth, sit, never, tell, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will not suffer espionage, by heaven!" cried he, as he dashed his clenched fist against the ground beside him.

    Từ trong câu: clench, suffer, heaven, cry, dash, ground, beside

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He didn't have the chance, worse luck!" the other replied, and rubbed one clenched fist into the palm of his other hand.

    Từ trong câu: clench, chance, bad, luck, reply, rub, palm, hand

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on the Russian Front. Nguồn: Project Gutenberg #41718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A German general smote the table with his clenched fist when the nurse gave her emphatic reply, but he could not cow her indomitable will.

    Từ trong câu: clench, general, table, nurse, give, reply, cow

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Joe, at any rate, was not to be numbered with them; he clenched the hand not gripping his whip and watched to see what happened.

    Từ trong câu: clench, rate, number, hand, grip, whip, watch, see

    F. S. Brereton, A Boy of the Dominion: A Tale of Canadian Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #38206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clench fist1.020 lần
clench fists544 lần
fists clench242 lần
clench teeth891 lần
tightly clench168 lần
teeth clench226 lần
fist clench67 lần
involuntarily clench45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.