Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clench”

92 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clench

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • So, first you clench your fist as hard as you can.

    Từ trong câu: clench, first, hard

    «Grounded Cat Martial Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209945 (bản sửa đổi 4103446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He advanced towards him with a vengeful air, clenching his fist, as well as I could see, as he approached.

    Từ trong câu: clench, advance, toward, air, well, see, approach

    George Augustus Sala, The Strange Adventures of Captain Dangerous, Vol. 2 Who was a sailor, a soldier, a merchant, a spy, a slave among the moors.... Nguồn: Project Gutenberg #26668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many skaters, especially beginners, have a tendency to clench their toes while skating, which can cause the foot to cramp.

    Từ trong câu: clench, many, especially, beginner, tendency, toe, skate, cause

    «Recreational Ice Figure Skating/Injury prevention and off-ice training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264776 (bản sửa đổi 3360446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The point is that you train so that you can clench it just before the impact, and even then just slightly.

    Từ trong câu: clench, point, train, impact, even, slightly

    «Grounded Cat Martial Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209945 (bản sửa đổi 4103446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile the right upper extremity remained weak, although the fist could be clenched, and all movements of the limb made in some degree.

    Từ trong câu: clench, meanwhile, right, upper, remain, weak, although, movement

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was with difficulty that the horror-struck witnesses of this bloody scene could force open his clenched hands time enough to let me breathe.

    Từ trong câu: clench, difficulty, horror, strike, witness, bloody, scene, force

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A German general smote the table with his clenched fist when the nurse gave her emphatic reply, but he could not cow her indomitable will.

    Từ trong câu: clench, general, table, nurse, give, reply, cow

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clench fist1.020 lần
clench fists544 lần
fists clench242 lần
clench teeth891 lần
tightly clench168 lần
teeth clench226 lần
fist clench67 lần
involuntarily clench45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.