E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clench”

89 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clench

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Heckran will occasionally say "go ahead, try to attack" and clench himself up.

    Từ trong câu: clench, occasionally, go, ahead, try, attack, himself, up

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427306 (bản sửa đổi 3866257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two considerations will clench the case, and then we shall leave it.

    Từ trong câu: clench, consideration, case, leave

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a body is found, the hands usually will be tightly clenched.

    Từ trong câu: clench, body, find, hand, usually, tightly

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will not suffer espionage, by heaven!" cried he, as he dashed his clenched fist against the ground beside him.

    Từ trong câu: clench, suffer, heaven, cry, dash, ground, beside

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A German general smote the table with his clenched fist when the nurse gave her emphatic reply, but he could not cow her indomitable will.

    Từ trong câu: clench, general, table, nurse, give, reply, cow

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clench fist1.020 lần
clench fists544 lần
fists clench242 lần
clench teeth891 lần
tightly clench168 lần
teeth clench226 lần
fist clench67 lần
involuntarily clench45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.