Câu tiếng Anh có từ “clench”
92 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clench
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Stories of barbarism were told them which made them clench their hands and set their teeth.
Từ trong câu: clench, story, tell, make, hand, set, tooth
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got to the ground with a limb clenched in my hands, which I had grasped unawares in getting through.
Từ trong câu: clench, get, ground, limb, hand, grasp
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many skaters, especially beginners, have a tendency to clench their toes while skating, which can cause the foot to cramp.
Từ trong câu: clench, many, especially, beginner, tendency, toe, skate, cause
«Recreational Ice Figure Skating/Injury prevention and off-ice training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264776 (bản sửa đổi 3360446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fouquet opened his right hand, which was clenched, humid, and displayed a paper, upon which Pellisson cast a terrified glance.
Fouquet mở bàn tay phải nắm chặt, ẩm ướt của mình ra và đưa ra một tờ giấy, Pellisson liếc nhìn đầy kinh hãi.
Từ trong câu: humid, open, right, hand, clench, display, paper, cast
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Retorts were bandied to and fro, until finally Mr. Chaworth clenched matters by words which were tantamount to a challenge to a duel.
Từ trong câu: tantamount, until, finally, mr, clench, matter, word, challenge
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clench fist | 1.020 lần |
| clench fists | 544 lần |
| fists clench | 242 lần |
| clench teeth | 891 lần |
| tightly clench | 168 lần |
| teeth clench | 226 lần |
| fist clench | 67 lần |
| involuntarily clench | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.