Câu tiếng Anh có từ “chop”
204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Every day lumbermen would set out from their homes and chop trees near the settlement.
Từ trong câu: chop, every, day, set, out, home, tree, near
«History of Embrun/Saint Augustine-de-Catherine/Life in Saint Augustine-de-Catherine from 1845-1848», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78548 (bản sửa đổi 1512831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would lift as much as three ordinary men, and "My, how he would chop!" says Dennis Hanks.
Từ trong câu: chop, lift, much, ordinary, man
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Wide streets," he would say in his finely-chopped English.
Từ trong câu: chop, wide, street, finely
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Teacher and larger scholars would chop it up for fires.
Từ trong câu: chop, teacher, large, scholar, up, fire
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said she had no great fancy for sweet things, and you and she would just have a mutton chop.
Từ trong câu: chop, fancy, mutton, great, sweet, thing
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before beginning to chop at the tree they knelt and prayed that the white Ma's God would prove stronger than the juju.
Từ trong câu: pray, chop, kneel, begin, tree, white, god, prove
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, I venture to say, your niggers would be quite chop-fallen in a place where some of your plantation niggers would be singing and whooping like all possessed.
Từ trong câu: venture, now, quite, chop, fall, place, plantation, sing
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Handing a piece of lettuce to the cook would result in chopped lettuces as the output.
Từ trong câu: lettuce, hand, piece, cook, result, chop, output
«CLEP College Algebra/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417697 (bản sửa đổi 4027778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maud would watch them wander out together into the summer solitudes, Chops walking sedately behind, and would smile to herself very tenderly at the sight.
Từ trong câu: sedately, watch, wander, out, together, summer, solitude, chop
Ethel M. Dell, Charles Rex. Nguồn: Project Gutenberg #13960. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.