Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chop”

204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chop

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When we got it, it had been wet and was so mouldy that we had to chop it out with an ax.

    Từ trong câu: chop, get, wet, out, ax

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike the chores of Elizabeth, Mr. Smith had to chop wood, carry water, chop weeds, care for cows, pick bugs from tobacco plants.

    Từ trong câu: chop, bug, unlike, mr, smith, wood, carry, water

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must often chop last year's stalks with a disc harrow or with a stalk cutter.

    Từ trong câu: disc, harrow, often, chop, last

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a community where the communers have to chop the fire-wood, canned salmon is a good standby.

    Từ trong câu: standby, canned, salmon, community, chop, fire, wood, can

    Alexander Irvine, From the Bottom Up: The Life Story of Alexander Irvine. Nguồn: Project Gutenberg #17881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Well, I offered to do him a chop or some fried eggs, but he says he must have an omelette.

    Từ trong câu: omelette, fried, well, offer, chop, egg

    George Moore, A Mummer's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #7508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop839 lần
pork chop217 lần
chop whiskers79 lần
chop wood461 lần
chop parsley41 lần
lamb chop83 lần
chop block104 lần
chop suey30 lần
chop logic59 lần
chop sticks68 lần
chop straw89 lần
chop firewood33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.