E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chop”

186 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chop

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The right-hand side seems chopped off compared to the left-hand side.

    Từ trong câu: chop, right, hand, side, seem, off, compare, leave

    «Skewness and the Mean, Median, and Mode», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Some groups of wild chimpanzees use tools to chop large fruit into smaller pieces so they can be eaten.

    Từ trong câu: chop, chimpanzee, group, wild, use, tool, large, fruit

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A big tree had fallen across the road this morning--just got under it--had been chopped down on the way back.

    Từ trong câu: chop, big, tree, fall, across, road, morning, get

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In pan-frying, larger pieces of food (like chops or steaks) are cooked quickly.

    Từ trong câu: pan, fry, large, piece, food, like, chop, steak

    «Sautéing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305259 (bản sửa đổi 10538358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that, as every schoolchild knows, you can find out how old such a tree is by chopping it down and counting the rings.

    Điều này có nghĩa là, như mọi học sinh đều biết, bạn có thể biết tuổi của một cái cây như vậy bằng cách chặt nó xuống và đếm các vòng.

    Từ trong câu: schoolchild, mean, every, know, find, out, old, tree

    «Historical Geology/Dendrochronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290747 (bản sửa đổi 3318349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop839 lần
pork chop217 lần
chop whiskers79 lần
chop wood461 lần
chop parsley41 lần
lamb chop83 lần
chop block104 lần
chop suey30 lần
chop logic59 lần
chop sticks68 lần
chop straw89 lần
chop firewood33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.