Câu tiếng Anh có từ “chop”
204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If you can find an axe you might chop me out, though.
Từ trong câu: chop, find, axe, out, though
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody never could make out what Chops done with his money.
Từ trong câu: chop, nobody, never, make, out, money
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, Stories of Intellect. Nguồn: Project Gutenberg #61668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some groups of wild chimpanzees use tools to chop large fruit into smaller pieces so they can be eaten.
Từ trong câu: chop, chimpanzee, group, wild, use, tool, large, fruit
«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chopped onions and cheese can also be added.
Từ trong câu: chop, onion, cheese, add
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 4440454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, very finely chopped lettuce, banana skins, and finely ground flake food can also be used to feed the young.
Từ trong câu: finely, lettuce, however, chop, banana, skin, ground, food
«Aquaria/Moonlight gourami», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132436 (bản sửa đổi 1991695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I made a kind of harbor in the ice by chopping out a place big enough for my boat and she set in there cozy as could be.
Từ trong câu: cozy, make, kind, harbor, ice, chop, out, place
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that, as every schoolchild knows, you can find out how old such a tree is by chopping it down and counting the rings.
Điều này có nghĩa là, như mọi học sinh đều biết, bạn có thể biết tuổi của một cái cây như vậy bằng cách chặt nó xuống và đếm các vòng.
Từ trong câu: schoolchild, mean, every, know, find, out, old, tree
«Historical Geology/Dendrochronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290747 (bản sửa đổi 3318349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.