Câu tiếng Anh có từ “chop”
204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You may find them in frozen, dried, canned, chopped, blended or whole form.
Từ trong câu: chop, find, freeze, dry, can, blend, whole, form
«Fundamentals of Human Nutrition/MyPlate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365246 (bản sửa đổi 4351790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you can find an axe you might chop me out, though.
Từ trong câu: chop, find, axe, out, though
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I might chop down trees,” said Rowland.
Từ trong câu: chop, down, tree
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chopped celery, a little cold cooked meat or nuts may be added, when the molds are to be served as a salad.
Từ trong câu: salad, chop, little, cold, cook, meat, nut, add
S. T. Rorer, Ice Creams, Water Ices, Frozen Puddings Together with Refreshments for all Social Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #8501. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An executioner might as well manicure his nails before chopping off a head.
Từ trong câu: manicure, well, nail, chop, off, head
Frederick Treves, The Elephant Man and Other Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #59865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For materials like straw and hay, a shredder may be used to chop up the material.
Từ trong câu: hay, material, like, straw, use, chop, up
«Horticulture/Mulch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103065 (bản sửa đổi 3319794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cold boiled ham grated fine, or boiled beef tongue chopped very fine, may be used instead of chicken, omitting the salt.
Từ trong câu: ham, cold, boil, fine, beef, tongue, chop, use
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If green coloring matter is not at hand, a little spinach or parsley may be chopped and rubbed with a small quantity of alcohol.
Từ trong câu: spinach, green, color, matter, hand, little, chop, rub
S. T. Rorer, Ice Creams, Water Ices, Frozen Puddings Together with Refreshments for all Social Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #8501. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.