Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chop”

200 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chop

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sausage is a food made of ground-up or chopped-up meat or meat with other ingredients.

    Từ trong câu: chop, sausage, food, make, ground, up, meat, ingredient

    «Sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710 (bản sửa đổi 10885940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also frequently used both chopped and raw in salads, or cooked in stir-fries or other mixed dishes.

    Từ trong câu: chop, frequently, use, raw, salad, cook, stir, fry

    «Capsicum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52723 (bản sửa đổi 11013669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have seen many a boy picking and chopping cotton on a cold autumn day with nothing on but his shirt.

    Từ trong câu: chop, see, many, boy, pick, cotton, cold, autumn

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too often she orders only the roasts, steaks or chops from these typical animals and then complains because her meat bill is high.

    Từ trong câu: roast, chop, steak, often, order, typical, animal, complain

    Leona A. Malek, The Business of Being a Housewife A Manual to Promote Household Efficiency and Economy. Nguồn: Project Gutenberg #52716. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, coming in very tired from a hard day, we had no strength to chop wood and make a fire; we just went to bed.

    Từ trong câu: tire, tired, chop, sometimes, come, hard, day, strength

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop839 lần
pork chop217 lần
chop whiskers79 lần
chop wood461 lần
chop parsley41 lần
lamb chop83 lần
chop block104 lần
chop suey30 lần
chop logic59 lần
chop sticks68 lần
chop straw89 lần
chop firewood33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.