Câu tiếng Anh có từ “chop”
204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The woodman chops by controlling and breaking the force which he the next moment yields to.
Từ trong câu: chop, control, break, force, next, moment, yield
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interview took place near the kitchen, where my man was cooking a chop, the surgery being next door, at which the convicts were ranged.
Từ trong câu: chop, surgery, interview, take, place, near, kitchen, man
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We chopped and sawed wood every spare moment in winter and summer in order to keep the booming fires which were necessary all winter long.
Từ trong câu: boom, chop, spare, saw, wood, every, moment, winter
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walker began to feed in his breaded chop with the same nervous excitement with which he abandoned himself to the slangy and figurative excesses of his talks.
Từ trong câu: excess, bread, figurative, chop, feed, excitement, abandoned, walker
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Squaws sitting like mummies or cooking over open fires for which they broke or chopped wood.
Từ trong câu: fire, sit, like, cook, open, break, chop, wood
Edith Eudora Kohl, Land of the Burnt Thigh. Nguồn: Project Gutenberg #24352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bob generously offered to buy Martin a chopped onion sandwich if he would eat it, which offer was thanklessly, almost rudely, declined.
Từ trong câu: sandwich, onion, rudely, generously, offer, buy, chop, eat
Ralph Henry Barbour, Left Half Harmon. Nguồn: Project Gutenberg #47226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.