Câu tiếng Anh có từ “chop”
188 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At the same Salon he exhibited the "Egyptian chopping Straw," and "Rembrandt biting an Etching," two very minutely finished works.
Từ trong câu: salon, bite, etch, chop, etching, exhibit, straw, finish
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Didn't think we came over to help you chop wood, did you?" demanded Chunky indignantly.
“Bạn không nghĩ chúng tôi tới đây để giúp bạn đốn củi phải không?” Chunky phẫn nộ hỏi.
Từ trong câu: indignantly, think, come, help, chop, wood, demand
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Grand Canyon; Or, The Mystery of Bright Angel Gulch. Nguồn: Project Gutenberg #12997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.