Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chop”

204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Where room has been left ax chop nepatinkantiems works.

    Từ trong câu: chop, room, leave, ax, work

    «DADA 99th anniversary celebration/Programme», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202469 (bản sửa đổi 2399742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I have seen many a boy picking and chopping cotton on a cold autumn day with nothing on but his shirt.

    Từ trong câu: chop, see, many, boy, pick, cotton, cold, autumn

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great singing and chopping of wood off to the left have kept the inmates from hearing the approach of a car.

    Từ trong câu: chop, great, sing, wood, off, leave, keep, hear

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For over four years there have been no steaks or chops on Christmas morning.

    Từ trong câu: steak, four, year, chop, morning

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They've been itching for it for years, licking their chops with impatience, knowing it was bound to break some day....

    Từ trong câu: itch, year, lick, chop, know, bound, break, day

    Louis Joseph Vance, Linda Lee, Incorporated: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36445. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On such occasions he has even been known to sigh for his accustomed chop and glass of port.

    Từ trong câu: sigh, occasion, even, know, accustom, chop, glass, port

    «The Rowers of Vanity Fair/Peel AW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144508 (bản sửa đổi 1581011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Did the mighty brains on Nyjord bother to tell you that they have chopped another day off the deadline?

    Từ trong câu: deadline, mighty, brain, bother, tell, chop, another, day

    Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutton chop839 lần
pork chop217 lần
chop whiskers79 lần
chop wood461 lần
chop parsley41 lần
lamb chop83 lần
chop block104 lần
chop suey30 lần
chop logic59 lần
chop sticks68 lần
chop straw89 lần
chop firewood33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.