Câu tiếng Anh có từ “chop”
204 câu thật có từ chop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chop nghĩa là chặt. chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chop
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As soon as they had chopped the trunk free and dragged it out of the way, they went ahead.
Từ trong câu: chop, soon, trunk, free, drag, out, way, go
Robert Emmett McDowell, Black Silence. Nguồn: Project Gutenberg #64326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we got it, it had been wet and was so mouldy that we had to chop it out with an ax.
Từ trong câu: chop, get, wet, out, ax
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A big tree had fallen across the road this morning--just got under it--had been chopped down on the way back.
Từ trong câu: chop, big, tree, fall, across, road, morning, get
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A lighted lantern in his hand, he went to a small pine he had already marked and chopped it cleanly.
Từ trong câu: cleanly, light, hand, go, small, pine, already, mark
Jim Kjelgaard, The Lost Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #34697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gingham, with his usual judgment, had prohibited anything hot in the shape of chops, steaks, cutlets, grills, rashers, or even kidneys.
Từ trong câu: grill, kidney, steak, usual, judgment, prohibit, anything, hot
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ chop hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.