Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cat”

757 câu thật có từ cat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cat nghĩa là con mèo. cat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cat

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • They are stopped by a cat that looks like a person.

    Từ trong câu: cat, stop, look, like, person

    «The Author's Farce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229375 (bản sửa đổi 9761052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In gardens they can be killed by cats.

    Từ trong câu: cat, garden, kill

    «Anguis fragilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105266 (bản sửa đổi 10957513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The flesh of the wild cat and leopard is esteemed by most of the tribes.

    Từ trong câu: flesh, leopard, wild, cat, tribe

    «Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adults are eaten by hawks, cats, and larger snakes.

    Từ trong câu: hawk, adult, eat, cat, large, snake

    «American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also hunted by dogs, cats and foxes.

    Từ trong câu: fox, hunt, dog, cat

    «Long-nosed bandicoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213126 (bản sửa đổi 10226070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bolt is aided by a cynical cat named "Mittens" (who was abandoned by her human owner) and "Rhino" a hampster.

    Từ trong câu: cynical, bolt, aid, cat, name, abandon, human, owner

    «Bolt (2008 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368183 (bản sửa đổi 10385425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also composed a song for the Cat Brigade, which was accepted by the freshmen committee and sung with great gusto.

    Từ trong câu: gusto, compose, song, cat, accept, committee, sing, great

    Harriet Pyne Grove, The Strange Likeness. Nguồn: Project Gutenberg #66779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us suppose a child, for example, to have been scratched by a cat, or frightened by a herd of cows.

    Từ trong câu: frightened, frighten, herd, cat, scratch, cow, let, suppose

    A. H. Sayce, Introduction to the science of language, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73585. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are eaten by owls, foxes, snakes, weasels, and cats, amongst others.

    Từ trong câu: fox, owl, eat, snake, cat, amongst, other

    «Mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15901 (bản sửa đổi 10940695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The common bites are caused by cats, dogs, snakes.

    Từ trong câu: bite, snake, common, cause, cat, dog

    «Pinyin/Bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363253 (bản sửa đổi 3112501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is caused by derangement of the liver, and is most common in large overfed cats, which get little exercise.

    Từ trong câu: liver, cause, common, large, cat, get, little, exercise

    Gordon Stables, Cats: Their Points and Characteristics With Curiosities of Cat Life, and a Chapter on Feline Ailments. Nguồn: Project Gutenberg #43429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additional confirmation of the deleterious effects of alcohol in this connection was furnished by the cats and dogs of Professor Hodge's experiments, already referred to.

    Từ trong câu: confirmation, additional, effect, alcohol, connection, furnish, cat, dog

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wild cat2.080 lần
tiger cat390 lần
pussy cat233 lần
black cat1.197 lần
tabby cat191 lần
barn cat228 lần
glass cat388 lần
domestic cat201 lần
cat licos125 lần
reyes cat124 lần
tom cat442 lần
persian cat133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cat trong kho câu?
Kho câu có 757 câu có từ cat hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cat: Câu phủ định (106 câu), Quá khứ đơn (91 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.