Câu tiếng Anh có từ “cash”
368 câu thật có từ cash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cash nghĩa là tiền mặt. cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cash
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, it has provided cash and assistance and has even participated in joint attacks.
Từ trong câu: participate, cash, assistance, however, provide, even, joint, attack
«Darfur conflict», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55766 (bản sửa đổi 11014592) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But cash is fading in importance today as money has become electronic.
Từ trong câu: fade, cash, importance, today, money, become, electronic
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
"They exploit for fame or cash the work which has been done by their indigent and unknown brethren.
Từ trong câu: fame, cash, exploit, work, unknown
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I imagine, however, we shall hear that all the cash has quitted the extremities of the nation, and accumulated here.
Từ trong câu: accumulate, imagine, however, hear, cash, quit, nation
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 3 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In one corner, a large bookcase holds an “artistic check-book” for those whose cash has run dry.
Từ trong câu: artistic, bookcase, corner, large, hold, check, book, cash
«The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Man and brother, partner in feelings equally with undertakings and actions, I have found a cash-box.’
Từ trong câu: brother, man, partner, feel, equally, undertake, action, find
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
You have been drawing pretty freely here; your name occurs pretty often in Wemmick’s cash-book; but you are in debt, of course?”
Từ trong câu: debt, freely, occur, drawing, draw, pretty, name, often
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When a chap gets rich overnight like I’ve done he’s pretty touchy when a friend tries to put favor on a cash basis.
Từ trong câu: overnight, get, rich, like, pretty, friend, try, put
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng cash
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cash trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ cash hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cash: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.