Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carrier”

221 câu thật có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carrier nghĩa là người chuyên chở. carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carrier

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Sometimes they might have been seen on foot, sometimes on farmers’ waggons, sometimes in carriers’ vans; and thus they drew near to Casterbridge.

    Từ trong câu: carrier, sometimes, see, foot, farmer, van, thus, draw

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Established carriers at the airport may have cargo-only flights using passenger aircraft.

    Từ trong câu: cargo, establish, carrier, airport, flight, use, passenger, aircraft

    «Heathrow Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112987 (bản sửa đổi 10847516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Families that are carriers of inversions may be offered genetic counselling and testing.

    Từ trong câu: inversion, family, carrier, offer, genetic, counsel, test

    «Chromosome inversion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325750 (bản sửa đổi 10836076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The wind is a very wasteful carrier, so that for every grain that is properly placed, thousands, or even millions, may be lost.

    Từ trong câu: wasteful, wind, carrier, every, grain, properly, place, even

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That license may have restricted carriers to certain commodities or classes of service.

    Từ trong câu: commodity, license, restrict, carrier, certain, class, service

    «Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Loss of its largest carrier may spell doom for struggling cable channel.

    Từ trong câu: doom, loss, large, carrier, spell, struggle, cable, channel

    «Digest/1January2005», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2639 (bản sửa đổi 4810912). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Price wars may dampen carrier profits and increase their volatility, but they also confer significant benefits on consumers.

    Từ trong câu: dampen, price, war, carrier, profit, increase, significant, benefit

    «Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may only be able to comfortably upgrade, and at a minimal cost, to handsets offered by their carrier.

    Từ trong câu: minimal, upgrade, able, comfortably, cost, offer, carrier

    «Directing Technology/Smartphone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253122 (bản sửa đổi 4106287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We turned back, on my humbly insinuating that it might be useful to me hereafter; and he told the clerk that the carrier had instructions to call for it at noon.

    Từ trong câu: noon, turn, back, useful, tell, clerk, carrier, instruction

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carrier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carrier200 lần
mail carrier364 lần
carrier pigeon154 lần
hod carrier94 lần
carrier pigeons140 lần
carrier dove84 lần
carrier rocket43 lần
cripps the carrier29 lần
carrier wave98 lần
carrier particles39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrier trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carrier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrier: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.