Câu tiếng Anh có từ “carrier”
221 câu thật có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carrier nghĩa là người chuyên chở. carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carrier
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On the way back we found the man who was brained by one of our carriers still breathing.
Từ trong câu: carrier, way, back, find, man, brain, still, breathe
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Uniporters are classified by two categories: channels and carriers.
Từ trong câu: carrier, classify, category, channel
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Uniporters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216116 (bản sửa đổi 3519280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should see that goods do not collect at any time at the parcel desks, but that they are removed by carriers promptly.
Từ trong câu: carrier, see, goods, collect, time, parcel, desk, remove
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most minerals are absorbed by carrier-mediated diffusion (not passive).
Từ trong câu: diffusion, mediate, mineral, absorb, carrier, passive
«Fundamentals of Human Nutrition/Protein Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283107 (bản sửa đổi 4393687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were also accompanied by a strong detachment of engineers, signal corps men, and carrier pigeons, but the wires have remained intact.
Từ trong câu: detachment, signal, engineer, corps, carrier, pigeon, accompany, wire
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the measure of charging passengers for restroom use as has been proposed by Irish carrier Ryanair.
Từ trong câu: restroom, even, measure, charge, passenger, use, propose, carrier
«US air carrier Spirit Airlines announces $45 carry-on baggage fee», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=171165 (bản sửa đổi 4828924). · English Wikinews · CC BY 2.5
Theory of infinite nesting of matter is substantiated by the law of similarity of carriers of different scale levels.
Từ trong câu: substantiate, theory, infinite, nest, matter, law, similarity, carrier
«Physics/Essays/Fedosin/Infinite Hierarchical Nesting of Matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53983 (bản sửa đổi 2767710). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carrier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrier trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carrier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrier: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.