Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carrier”

221 câu thật có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carrier nghĩa là người chuyên chở. carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carrier

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng carrier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carrier200 lần
mail carrier364 lần
carrier pigeon154 lần
hod carrier94 lần
carrier pigeons140 lần
carrier dove84 lần
carrier rocket43 lần
cripps the carrier29 lần
carrier wave98 lần
carrier particles39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrier trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ carrier hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carrier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrier: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.