Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calcium”

108 câu thật có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calcium nghĩa là canxi. calcium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a white metallic element that burns with a brilliant light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calcium

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • For the foods mentioned above do not have foods to avoid for increasing calcium.

    Từ trong câu: calcium, food, mention, above, avoid, increase

    «Structural Biochemistry/Furosemide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282762 (bản sửa đổi 3117453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tomatoes do not need high calcium content in order to produce good fruits.

    Từ trong câu: calcium, tomato, need, high, content, order, produce, good

    «Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Supply calcium at least once a week if it is not available in the soil.

    Từ trong câu: calcium, supply, least, once, week, available, soil

    «Heliciculture/Feeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437534 (bản sửa đổi 4531843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, tetracycline forms stable compounds with calcium, which are not absorbed.

    Từ trong câu: calcium, example, form, stable, compound, absorb

    «Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It does not refer to the number of calcium atoms.

    Từ trong câu: calcium, refer, number, atom

    «Dicalcium phosphate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271218 (bản sửa đổi 10830448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Calcium is not found as a metal in the ground (a native element mineral) because it is too reactive.

    Từ trong câu: calcium, reactive, find, metal, ground, native, element, mineral

    «Calcium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13527 (bản sửa đổi 10960070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If a large quantity of water act on bleaching powder an excess of calcium hydroxide remains, a portion of which is not subjected to change.

    Từ trong câu: calcium, large, quantity, water, act, powder, excess, remain

    Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us assume that the requirements of calcium metabolism affect the mass of bone that is selected for, but do not grossly affect the morphology of the bones of that mass.

    Từ trong câu: morphology, let, assume, requirement, calcium, metabolism, affect, mass

    Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).

    Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).

    Từ trong câu: extremely, formally, derivative, weak, acid, calcium, ammonia, consider

    «Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Among these, not considering oxygen, hydrogen, nitrogen and carbon dioxide, there are the salts of calcium, magnesium, potassium, iron, sulphur and phosphorus.

    Từ trong câu: nitrogen, potassium, dioxide, among, consider, oxygen, hydrogen, carbon

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calcium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calcium carbonate278 lần
calcium ions116 lần
calcium chloride46 lần
calcium carbide25 lần
calcium hydroxide28 lần
calcium supplements29 lần
calcium intake39 lần
calcium ion53 lần
calcium phosphate31 lần
calcium oxalate18 lần
calcium magnesium20 lần
gated calcium16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calcium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calcium trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calcium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calcium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calcium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calcium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.