Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calcium”

108 câu thật có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calcium nghĩa là canxi. calcium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a white metallic element that burns with a brilliant light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calcium

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It may also be obtained, although only in small quantities, by the distillation of calcium formate.

    Từ trong câu: calcium, distillation, obtain, although, small, quantity

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If, however, they run foul of the calcium, which often strikes, unexpectedly, dark places, they become arrogantly defiant in their ill-gotten might.

    Từ trong câu: calcium, however, run, foul, often, strike, unexpectedly, dark

    Owen Kildare, My Mamie Rose: The Story of My Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #45684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These people might have to eat fortified foods fortified with calcium in order to reach their recommended daily limit and prevent negative side effects.

    Từ trong câu: calcium, people, eat, food, order, reach, recommend, daily

    «Calcium (diet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262758 (bản sửa đổi 10974169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Among other substances sometimes taken for jade may be mentioned prehnite, a hydrous calcium-aluminium silicate, which when polished much resembles certain kinds of jade.

    Từ trong câu: aluminum, calcium, aluminium, among, substance, sometimes, take, jade

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spathiphyllum species contain Calcium oxalate, which may cause skin irritations, a burning sensation and difficulty swallowing.

    Từ trong câu: irritation, species, contain, calcium, cause, skin, burn, sensation

    «Spathiphyllum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=831773 (bản sửa đổi 10678731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).

    Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).

    Từ trong câu: extremely, formally, derivative, weak, acid, calcium, ammonia, consider

    «Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng calcium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calcium carbonate278 lần
calcium ions116 lần
calcium chloride46 lần
calcium carbide25 lần
calcium hydroxide28 lần
calcium supplements29 lần
calcium intake39 lần
calcium ion53 lần
calcium phosphate31 lần
calcium oxalate18 lần
calcium magnesium20 lần
gated calcium16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calcium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calcium trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calcium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calcium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calcium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calcium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.