Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calcium”

108 câu thật có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calcium nghĩa là canxi. calcium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a white metallic element that burns with a brilliant light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calcium

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was also because she needed to eat foods with more calcium.

    Từ trong câu: calcium, because, need, eat, food

    «Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It behaved in fact similarly to the natural anhydrous calcium sulphate which is unaffected by water.

    Từ trong câu: calcium, behave, fact, similarly, natural, water

    Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The substance which he employed was the tungstate of calcium.

    Từ trong câu: calcium, substance, employ

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It continued to grow its antlers and, by doing so, to deplete its own reserves of calcium and phosphorus.

    Từ trong câu: calcium, continue, grow, do, reserve

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calcium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calcium carbonate278 lần
calcium ions116 lần
calcium chloride46 lần
calcium carbide25 lần
calcium hydroxide28 lần
calcium supplements29 lần
calcium intake39 lần
calcium ion53 lần
calcium phosphate31 lần
calcium oxalate18 lần
calcium magnesium20 lần
gated calcium16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calcium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calcium trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calcium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calcium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calcium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calcium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.