Câu tiếng Anh có từ “calcium”
108 câu thật có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calcium nghĩa là canxi. calcium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a white metallic element that burns with a brilliant light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calcium
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bed rest and immobilization studies by Mack have shown loss of skeletal mineral and increased calcium in the urine and excreta.
Từ trong câu: calcium, bed, rest, study, show, loss, mineral, increase
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On this account, a large amount of experimental study has been given to the question of the calcium-magnesium ratio in plants.
Từ trong câu: calcium, account, large, amount, experimental, study, give, question
Roscoe Wilfred Thatcher, The Chemistry of Plant Life. Nguồn: Project Gutenberg #33394. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remarkable remedial effect of calcium salts in overcoming the injurious effects of other soluble salts has already been mentioned.
Từ trong câu: remedial, remarkable, effect, calcium, salt, overcome, soluble, already
Roscoe Wilfred Thatcher, The Chemistry of Plant Life. Nguồn: Project Gutenberg #33394. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calcium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calcium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calcium trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calcium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calcium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calcium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calcium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.