Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calcium”

108 câu thật có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calcium nghĩa là canxi. calcium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a white metallic element that burns with a brilliant light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calcium

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Selection against bone could only be effective within the limits prescribed by the requirements for protection and calcium metabolism.

    Từ trong câu: calcium, metabolism, selection, bone, effective, limit, prescribe, requirement

    Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bioavailability is the rate and extent to which calcium (or any nutrient) can be absorbed by the body and utilised for the requirements.

    Từ trong câu: calcium, nutrient, utilise, rate, extent, absorb, body, requirement

    «Healthy eating habits/Answering Questions about Healthy bones, Women and Calcium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305465 (bản sửa đổi 2754232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Far stronger solutions of ammonium chloride can be nitrified than of ammonium carbonate, if the solution of the former salt is supplied with calcium carbonate.

    Từ trong câu: calcium, chloride, far, strong, solution, former, salt, supply

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Specifically, it looks for calcium deposits in the coronary arteries that can narrow arteries and increase the risk of a heart attack.

    Từ trong câu: coronary, specifically, look, calcium, deposit, artery, narrow, increase

    «WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng calcium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calcium carbonate278 lần
calcium ions116 lần
calcium chloride46 lần
calcium carbide25 lần
calcium hydroxide28 lần
calcium supplements29 lần
calcium intake39 lần
calcium ion53 lần
calcium phosphate31 lần
calcium oxalate18 lần
calcium magnesium20 lần
gated calcium16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calcium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calcium trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ calcium hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calcium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calcium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calcium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calcium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.