Câu tiếng Anh có từ “bronze”
245 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There was a flash of bronze and white that told Jack the story.
Từ trong câu: bronze, flash, white, tell, story
Louis Arundel, Motor Boat Boys Among the Florida Keys; Or, The Struggle for the Leadership. Nguồn: Project Gutenberg #41536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great candelabrum of bronze hangs here, and there are relief figures of the Apostles.
Từ trong câu: bronze, apostle, great, hang, relief, figure
Albert Frederick Calvert, The Escorial. Nguồn: Project Gutenberg #61407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a bronze stripe from its nose down its body.
Từ trong câu: bronze, stripe, nose, down, body
«Eastern dwarf tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768428 (bản sửa đổi 9138122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a white stripe under the bronze stripe.
Từ trong câu: bronze, white, stripe
«Northern dwarf tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766879 (bản sửa đổi 10184656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is some bronze color on the mouth.
Từ trong câu: bronze, color, mouth
«Silverstoneia punctiventris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113779 (bản sửa đổi 9600809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are smaller shrines and temples distributed about the great enclosure, and in one temple is an immense bronze bull.
Từ trong câu: bronze, small, temple, distribute, great, immense, bull
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the right there is a gigantic staircase, to the left, at the back, an old cistern surrounded by a wall of green bronze.
Từ trong câu: bronze, right, leave, back, old, surround, wall, green
Oscar Wilde, Salomé: A Tragedy in One Act. Nguồn: Project Gutenberg #42704. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was absolutely nothing else on the large flat surface except a little bronze statuette draped in a toga, mysteriously watchful in its shadowy immobility.
Từ trong câu: bronze, surface, flat, absolutely, nothing, else, large, except
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one door, which was apparently of bronze.
Từ trong câu: apparently, bronze, door
Robert E. Howard, The Moon of Skulls. Nguồn: Project Gutenberg #77605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A transitional state there was, too, between the bronze and the iron periods.
Từ trong câu: transitional, state, bronze, iron, period
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a large bronze inkstand before her, and as she listened she arranged a half dozen pens evenly on the rest.
Từ trong câu: evenly, large, bronze, listen, arrange, half, dozen, pen
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Look around the room at the random statues, there is bronze, silver, and gold.
Từ trong câu: random, look, around, room, statue, bronze, silver, gold
«Old School RuneScape/Quests/Recruitment Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427414 (bản sửa đổi 3855440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.