Câu tiếng Anh có từ “bronze”
241 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Upon finishing the stage, players will earn a bronze, silver, or gold medal based on their time.
Từ trong câu: bronze, finish, stage, player, earn, silver, gold, medal
«Donkey Kong Country Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392280 (bản sửa đổi 10093160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In clean waters, however, it will become bronze or brown.
Từ trong câu: bronze, clean, water, however, become, brown
«Freshwater drum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093727 (bản sửa đổi 10314043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once they are defeated, you will receive the bronze key.
Từ trong câu: bronze, once, defeat, receive, key
«South Park: The Stick of Truth/Call the Banners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426998 (bản sửa đổi 3850940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be of bronze, eight feet high, and placed on a pedestal of the same metal, ornamented with bas-reliefs.
Từ trong câu: pedestal, bronze, eight, foot, high, place, metal, relief
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the building which is there now you will see a bronze tablet which tells all about the old Stadt Huys.
Từ trong câu: tablet, build, now, see, bronze, tell, old
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.