Câu tiếng Anh có từ “bronze”
216 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They come in different colours, like bronze, black, red, white, gold, and silver.
Từ trong câu: bronze, come, different, color, like, black, red, white
«Dalek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138503 (bản sửa đổi 10628734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon finishing the stage, players will earn a bronze, silver, or gold medal based on their time.
Từ trong câu: bronze, finish, stage, player, earn, silver, gold, medal
«Donkey Kong Country Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392280 (bản sửa đổi 10093160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.