Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bronze”

245 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bronze

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

    Từ hay đi cùng bronze

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    bronze medal547 lần
    bronze statue338 lần
    bronze medals99 lần
    bronze statues108 lần
    gilded bronze59 lần
    florentine bronze39 lần
    gilt bronze63 lần
    antique bronze44 lần
    bronze statuette27 lần
    bronze candelabra27 lần
    bronze age356 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
    Kho câu có 245 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.