Câu tiếng Anh có từ “bronze”
227 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A great candelabrum of bronze hangs here, and there are relief figures of the Apostles.
Từ trong câu: bronze, apostle, great, hang, relief, figure
Albert Frederick Calvert, The Escorial. Nguồn: Project Gutenberg #61407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On either side of the pedestal are two allegorical bronze figures.
Từ trong câu: bronze, allegorical, pedestal, either, side, figure
Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing more beautiful than the shimmering of the sun on their thousands of gold-bronze wings could be imagined.
Từ trong câu: bronze, shimmer, nothing, beautiful, sun, gold, wing, imagine
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bronze figure is placed on a pedestal made of red granite.
Từ trong câu: pedestal, bronze, figure, place, make, red
«Jan Matejko Monument in Kraków», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198283 (bản sửa đổi 10392163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Abrahamian participated in the bronze-medal bout, but only after friends pleaded with him.
Từ trong câu: bout, participate, bronze, medal, friend, plead
«Swedish wrestler throws away Olympic bronze medal, leaves», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111452 (bản sửa đổi 4826954). · English Wikinews · CC BY 2.5
Brass is more malleable than bronze or zinc.
Từ trong câu: malleable, brass, bronze
«Brass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4360 (bản sửa đổi 10559929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They came, and then, pointing to the bronze pedestal, I tried to intimate my wish to open it.
Từ trong câu: intimate, wish, pedestal, come, point, bronze, try, open
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This head is in very fine condition, and a most interesting example of ancient portraiture in bronze.
Từ trong câu: portraiture, head, fine, condition, interest, example, ancient, bronze
R. Murdoch Smith, History of the recent discoveries at Cyrene. Nguồn: Project Gutenberg #78462. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.