Câu tiếng Anh có từ “bronze”
245 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have said that the bronze entirely satisfied my critical eye, which is tantamount to saying that it charmed me.
Từ trong câu: tantamount, bronze, entirely, satisfied, critical, eye, say, charm
William Young, Mathieu Ropars: et cetera. Nguồn: Project Gutenberg #39132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wonderful bronze instruments therein have outlived their usefulness, but their artistic merit makes them a glory and a joy.
Từ trong câu: outlive, wonderful, bronze, instrument, artistic, merit, make, glory
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Grapes have been grown since the Bronze age.
Từ trong câu: grape, grow, since, bronze, age
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Rural Life and Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280571 (bản sửa đổi 3116974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Archeologists have found in Ukraine the remains of many cultures from the Bronze Age.
Từ trong câu: archeologist, find, remain, many, culture, bronze, age
«History of Ukraine/Before Kyivan Rus’», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464777 (bản sửa đổi 4391745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pair would end up winning bronze medals, making it the first time that a Canadian has medaled in the event at the Olympics.
Từ trong câu: olympics, pair, end, up, win, bronze, medal, make
«Rylan Wiens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123349 (bản sửa đổi 10686450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Relics of a prehistoric race have been found in great abundance, ranging from the stone age to that of bronze and metals.
Từ trong câu: prehistoric, relic, race, find, great, abundance, range, stone
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.