Câu tiếng Anh có từ “bronze”
245 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The pearls were still attached to the old bronze wire with which they had been strung.
Từ trong câu: bronze, pearl, still, attach, old, wire, string
George Frederick Kunz, The Book of the Pearl The history, art, science, and industry of the queen of gems. Nguồn: Project Gutenberg #63299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a box of these had been laid aside, with ink and pen-holders and a little bronze inkstand, he made a sign that the outfit was complete.
Từ trong câu: bronze, ink, outfit, box, lay, aside, pen, holder
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had experimented even with the rank buffalo-pea, and she could not see a fine bronze cluster of them without shaking her head and murmuring, “What a pity!”
Từ trong câu: bronze, cluster, pity, rank, experiment, even, pea, see
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four bronze statuettes, viz, "Chamois-hunter," "Alpine tourist," "Ski sportsman," "Alpine dairy woman," had been placed in the room as decorations.
Từ trong câu: ski, four, bronze, hunter, tourist, woman, place, room
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The narrow-set eyes were inflamed, the long bronze face had lost firmness and seemed inclined to sag in lines.
Từ trong câu: sag, narrow, set, eye, long, bronze, face, lose
T. S. Stribling, The Cruise of the Dry Dock. Nguồn: Project Gutenberg #9547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beside her was a mahogany stand bearing a cast bronze lamp with an engraved globe, over which a green paper shade had been balanced.
Từ trong câu: globe, balance, bearing, shade, balanced, bear, bronze, beside
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.