Câu tiếng Anh có từ “bronze”
245 câu thật có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bronze nghĩa là đồng. bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bronze
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In many of these instances the hyperbolic gold and silver of the writers would undoubtedly be bronze.
Từ trong câu: bronze, many, instance, gold, silver, writer, undoubtedly
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An example of this would be the difference between bronze and its components copper and tin.
Từ trong câu: tin, copper, example, difference, bronze, component
«General Chemistry/Metallic bonds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55807 (bản sửa đổi 4654126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pair would end up winning bronze medals, making it the first time that a Canadian has medaled in the event at the Olympics.
Từ trong câu: olympics, pair, end, up, win, bronze, medal, make
«Rylan Wiens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123349 (bản sửa đổi 10686450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same spirit which protected those two soldiers' resting place would doubtless not see anything objectionable in a bronze tablet carrying Lowell's lines.
Từ trong câu: tablet, spirit, protect, soldier, rest, place, see, anything
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bronze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bronze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bronze trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ bronze hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bronze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bronze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bronze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bronze: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.