Câu tiếng Anh có từ “breeze”
337 câu thật có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breeze nghĩa là gió nhẹ. breeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a slight wind (usually refreshing). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breeze
Danh sách câu dẫn chứng (337 câu)
Taking the ferry cruise, you can see city buildings, river area and enjoy the river breeze.
Từ trong câu: cruise, ferry, take, see, city, build, river, area
«Han River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274551 (bản sửa đổi 11001715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town of Panama, though receiving much less rain, is also somewhat humid, owing to there being less breeze.
Từ trong câu: humid, town, though, receive, much, less, rain, somewhat
Vaughan Cornish, The Panama Canal and Its Makers · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
A hundred mysterious years were whispering among the leaves, whenever the slight sea-breeze found its way thither and stirred them.
Từ trong câu: leaf, hundred, mysterious, year, whisper, among, whenever, slight
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The boat was stored, and on a bright morning, with a favourable breeze, we five, with the dogs, stepped aboard, and ran for Cape Minster.
Từ trong câu: aboard, favorable, minster, favourable, five, boat, store, bright
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Her purple riding-habit almost swept the ground, her veil streamed long on the breeze; mingling with its transparent folds, and gleaming through them, shone rich raven ringlets.
Từ trong câu: transparent, purple, ride, habit, almost, sweep, ground, stream
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The early light of morning lay rosy red upon the mountains, and a fresh breeze rustled through the fir trees and set their ancient branches waving to and fro.
Từ trong câu: ancient, early, light, morning, lay, rosy, red, mountain
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Then, as Sir Andrew discreetly kept out of earshot, there were many things said—or rather whispered—which even the autumn breeze did not catch, for it had gone to rest.
Từ trong câu: autumn, sir, keep, out, many, thing, rather, whisper
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng breeze
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeze trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeze: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.