E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arouse”

258 câu thật có từ arouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arouse nghĩa là khơi dậy. arouse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arouse

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng arouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoroughly arouse372 lần
arouse suspicion344 lần
fully arouse214 lần
arouse the suspicions92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arouse trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ arouse hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arouse: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “arouse”: 258 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera