Câu tiếng Anh có từ “also”
238 câu thật có từ also hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: also nghĩa là cũng. also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ also
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A close observer might have thought that she was excited also, but she would rather have died than show it.
Từ trong câu: observer, also, close, think, excite, rather, die, show
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May I express the fervent hope that you also will be there?
Từ trong câu: express, may, also, hope
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I appreciated the importance of what he said, and I also guessed that my word and his unsupported might be doubted, as you have just doubted it.
Từ trong câu: appreciate, guess, also, importance, word, doubt
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may also notice that, on the lunar sphere, the south pole is much more continental than the north pole.
Từ trong câu: sphere, notice, continental, also, south, pole, much, north
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also may provide valuable feedback on your survey and its ability to reach all members of the population the survey attempts to reach.
Họ cũng có thể cung cấp phản hồi có giá trị về cuộc khảo sát của bạn và khả năng tiếp cận tất cả các thành viên trong nhóm dân số mà cuộc khảo sát cố gắng tiếp cận.
Từ trong câu: attempt, population, member, feedback, also, provide, valuable, survey
«Research Methods in Information Science/The descriptive survey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361010 (bản sửa đổi 3376268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other symptoms may also be limping, fever, rash, excessive clumsiness and swelling of the lymph nodes.
Từ trong câu: rash, fever, excessive, limp, symptom, node, also, swell
«Exercise as it relates to Disease/Exercise and Juvenile Idiopathic Arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304938 (bản sửa đổi 4311673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I took also a number of young plants, that we might have pepper growing at Rockburg and our various settlements.
Từ trong câu: plant, settlement, various, young, growing, grow, also, pepper
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I cried; "may I not also, forgetting all things else, live for God alone?"
Từ trong câu: thing, forget, god, cry, alone, live, else, also
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may also enable new types of sensing applications where smart objects are able to cooperate remotely and securely using internet communications.
Nó cũng có thể kích hoạt các loại ứng dụng cảm biến mới trong đó các đối tượng thông minh có thể hợp tác từ xa và an toàn bằng cách sử dụng liên lạc qua internet.
Từ trong câu: enable, remotely, communication, smart, cooperate, internet, application, also
«I Dream of IoT/Chapter 7 : IoT and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307439 (bản sửa đổi 4600372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng also
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ also
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ also trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ also hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ also xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ also gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ also?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ also: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (38 câu), There is và there are (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.