Câu tiếng Anh có từ “also”
56 câu thật có từ also hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: also nghĩa là cũng. also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ also
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He got the Giants to also move as a result.
Kết quả là anh ta đã khiến Người khổng lồ phải di chuyển.
Từ trong câu: also, get, giant, move, result
«History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A similarity of housing plans has also been shown between houses in Mohenjodaro and modern Gujarat.
Từ trong câu: similarity, also, modern, house, plan, show
«Spirituality in India - A Cultural Perspective/Durability of spiritual traditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298480 (bản sửa đổi 4428123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Legal rights and money are items needing data transport to function, so we also include their delivery here.
Quyền hợp pháp và tiền là những mục cần vận chuyển dữ liệu để hoạt động, vì vậy chúng tôi cũng đưa chúng vào đây.
Từ trong câu: legal, delivery, item, transport, also, right, money, need
«Seed Factories/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294951 (bản sửa đổi 4224227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also may provide valuable feedback on your survey and its ability to reach all members of the population the survey attempts to reach.
Họ cũng có thể cung cấp phản hồi có giá trị về cuộc khảo sát của bạn và khả năng tiếp cận tất cả các thành viên trong nhóm dân số mà cuộc khảo sát cố gắng tiếp cận.
Từ trong câu: attempt, population, member, feedback, also, provide, valuable, survey
«Research Methods in Information Science/The descriptive survey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361010 (bản sửa đổi 3376268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A collection of still and moving pictures was also available.
Từ trong câu: collection, picture, moving, still, available, also, move
Marie Lebert, Project Gutenberg 4 July 1971 - 4 July 2011: Album. Nguồn: Project Gutenberg #36616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British also held the edge of High Wood and half a mile of captured German trenches to the west of the wood.
Từ trong câu: half, edge, mile, wood, capture, high, west, also
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So also anything which is not seen in reality, is accounted nothing in existence.
Từ trong câu: so, reality, which, existence, anything, not, see, account
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng also
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ also
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ also trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ also hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ also xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ also gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ also?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ also: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.