Câu tiếng Anh có từ “also”
56 câu thật có từ also hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: also nghĩa là cũng. also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ also
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some are not at all unlike Francisco Mattos' work in São Roque, which is also well worthy of notice.
Từ trong câu: worthy, unlike, notice, also, work, be, well
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It not only reduces resistance and the depletion of aircraft parts, but also increases fuel efficiency.
Từ trong câu: aircraft, reduce, efficiency, fuel, also, resistance, part, increase
«Transportation Deployment Casebook/2018/Life-Cycle Of Australia Civil Avitaion(1925-2017)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397847 (bản sửa đổi 3640582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Last but not least this is also an issue of academic credibility, with reputations of individuals and institutions at risk.
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, đây cũng là vấn đề về uy tín học thuật, khiến danh tiếng của các cá nhân và tổ chức bị đe dọa.
Từ trong câu: institution, last, reputation, academic, credibility, also, least, issue
«Open Education Handbook/Misperceptions about OER & copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307170 (bản sửa đổi 2747336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cost in money would be certainly heavy--the cost in men, not improbably, heavy also.
Từ trong câu: man, would, heavy, certainly, cost, money, also
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cried; "may I not also, forgetting all things else, live for God alone?"
Từ trong câu: thing, forget, god, cry, alone, live, else, also
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am also informed, that bills on Mr Laurens are in circulation, and we have not yet heard of his arrival.
Từ trong câu: arrival, inform, circulation, mr, hear, bill, am, also
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So also anything which is not seen in reality, is accounted nothing in existence.
Từ trong câu: so, reality, which, existence, anything, not, see, account
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng also
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ also
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ also trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ also hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ also xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ also gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ also?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ also: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.