Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “also”
56 câu thật có từ also hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: also nghĩa là cũng. also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ also
They can also take advantage of operating experience from the earlier ones.
Họ cũng có thể tận dụng kinh nghiệm điều hành từ những người đi trước.
Từ trong câu: operate, also, take, advantage, experience, early, one
«Seed Factories/New Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294954 (bản sửa đổi 4215513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Time passed on and she became the mother of a little girl, and after another interval of a little boy also.
Từ trong câu: girl, little, after, mother, another, interval, boy, pass
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng also
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ also
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ also trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ also hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ also xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ also gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ also?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ also: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.