Câu tiếng Anh có từ “yet”
186 câu thật có từ yet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yet nghĩa là chưa. yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Besides, there are a hundred things one has to know, which we understand all about and you don’t, as yet.
Từ trong câu: hundred, yet, besides, thing, know, understand
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But many were the tedious hours which must yet intervene.
Từ trong câu: intervene, tedious, yet, many, hour
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These were indeed fine words yet the events which followed after they were uttered showed how little was meant by them.
Từ trong câu: utter, indeed, event, yet, fine, word, follow, show
Moorfield Storey, The conquest of the Philippines by the United States, 1898-1925. Nguồn: Project Gutenberg #77710. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he kept on his way, still eastward, and came to yet another passage, which brought him to a door.
Từ trong câu: keep, eastward, still, passage, yet, way, come, another
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was small in stature, with a furrowed visage, which as yet could hardly be termed aged.
Từ trong câu: aged, age, could, small, hardly, yet, term
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The eye wink at the hand, yet let that be, Which the eye fears, when it is done, to see.
Từ trong câu: at, which, see, eye, wink, yet, hand, let
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet the hope of this paradise had not been enough to save him from a course which shut him out of it for ever.
Từ trong câu: course, save, paradise, hope, shut, yet, enough, out
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I thank You cordially for Your mediation which permits the hope that everything may yet end peaceably.
Từ trong câu: everything, end, mediation, permit, thank, hope, yet
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet how different were the objects on which the mind of Napoleon must have been long, as well as recently, employed!
Từ trong câu: must, recently, how, long, mind, different, employ, yet
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yet another | 3.891 lần |
| yet seen | 3.259 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yet trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ yet hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yet: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.