Câu tiếng Anh có từ “yet”
258 câu thật có từ yet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yet nghĩa là chưa. yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I think it was the worst thing I did; yet there were extenuating circumstances.
Từ trong câu: bad, circumstance, worst, yet, think, thing
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shyness and innate shrinking from the least hint of criticism made her fear to ask him--yet.
Từ trong câu: criticism, shrink, least, hint, yet, innate, make, fear
Maud Diver, Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #78836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the worst was not come yet; the storm continued with such fury that the seamen themselves acknowledged they had never seen a worse.
Từ trong câu: themselves, worst, acknowledge, storm, yet, bad, come, continue
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Of all the bels in Bennet, I am the best, And yet for my casting the parish paid lest.
Từ trong câu: lest, pay, cast, paid, am, yet, best
Various, Notes and Queries, Number 196, July 30, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed the best scheme; and yet it was not so good but that many of them wanted a better.
Từ trong câu: many, scheme, seem, better, best, yet, good, want
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I visited Edinburgh with languid eyes and mind; and yet that city might have interested the most unfortunate being.
Từ trong câu: unfortunate, visit, interested, interest, eye, city, yet, mind
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Renan had formally repudiated Catholicism, yet could write in his old age with the deepest filial affection of the Mother Church he had quitted.
Từ trong câu: age, formally, quit, write, affection, filial, deep, yet
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here I sit; there you sit; both, I doubt not, chock-full of the most interesting experiences, ideas, emotions; yet how communicate?
Từ trong câu: emotion, interesting, communicate, doubt, interest, how, experience, both
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yet another | 3.891 lần |
| yet seen | 3.259 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yet trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ yet hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yet: Câu phủ định (123 câu), Quá khứ đơn (51 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.