Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yet”

215 câu thật có từ yet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yet nghĩa là chưa. yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had not yet fallen but he would fall silently, in an instant.

    Từ trong câu: yet, silently, fallen, fall, instant

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet had they known all they would have looked more curiously still.

    Từ trong câu: curiously, yet, know, look, still

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet they looked just as human, you wouldn’t ’a’ believed it; just like they was asleep.

    Từ trong câu: believe, human, asleep, yet, look, like

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not be fair; and yet you ought to have proof, for what is all this but assertion, and you shall have proof.”

    Từ trong câu: proof, assertion, fair, ought, yet

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But that would be extremely strained and suspicious as in five years of service Gregor had never once yet been ill.

    Từ trong câu: extremely, strain, never, service, suspicious, ill, five, year

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She would not be so weak as to throw away the comfort of a child, and yet retain the anxiety of a parent!”

    Từ trong câu: throw, anxiety, parent, comfort, away, weak, a, child

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yet another3.891 lần
yet seen3.259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yet trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ yet hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yet: Câu phủ định (98 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.