Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yet”

208 câu thật có từ yet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yet nghĩa là chưa. yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “There is a picture that I have not seen yet,” said my father.

    Từ trong câu: yet, picture, see, father

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He is not going to tell Mrs. Medlock anything about it yet.

    Từ trong câu: yet, go, tell, mrs, anything

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has she said yet how much she means to give us," asked the King, "and when she means to let us have it?

    Từ trong câu: yet, much, mean, give, ask, king, let

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no need to worry about things like that yet.

    Từ trong câu: worry, need, yet, thing, like

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You remember, he went to meet him when he was yet a great way off.

    Từ trong câu: when, meet, off, remember, yet, go, great, way

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But these good ladies were very much on the stage, and yet any one of them might have been a grandmother.

    Từ trong câu: very, grandmother, lady, might, yet, stage, good, much

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mrs. Heathcliff? she looked very well, and very handsome; yet, I think, not very happy.”

    Từ trong câu: look, handsome, well, think, very, happy, yet, mrs

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yet another3.891 lần
yet seen3.259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yet trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ yet hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yet: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.