Câu tiếng Anh có từ “yet”
253 câu thật có từ yet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ yet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"I don't know your part yet, and it must be beautiful."
Từ trong câu: yet, part, know, beautiful
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story of the stranger who had been to Samavia must not be told yet.
Từ trong câu: stranger, yet, story, tell
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, there are a hundred things one has to know, which we understand all about and you don’t, as yet.
Từ trong câu: hundred, yet, besides, thing, know, understand
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Not yet, gentlemen; but you are right! we must have better information to go by.
Từ trong câu: gentleman, information, yet, right, better, go
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, it must be said, her petals sometimes drooped a little, in consequence of the heavy atmosphere about her.
Từ trong câu: about, consequence, heavy, sometimes, yet, little, atmosphere
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How unhappy he must be that I have not yet returned!
Từ trong câu: must, not, unhappy, how, return, yet
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, in justice to myself, I must open up some paths of preliminary approach toward the heart of the perplexity.
Từ trong câu: must, approach, myself, heart, preliminary, justice, path, yet
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet how different were the objects on which the mind of Napoleon must have been long, as well as recently, employed!
Từ trong câu: must, recently, how, long, mind, different, employ, yet
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yet another | 3.891 lần |
| yet seen | 3.259 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yet trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ yet hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yet: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (50 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.