Câu tiếng Anh có từ “waist”
281 câu thật có từ waist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waist nghĩa là eo. waist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the narrowing of the body between the ribs and hips. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waist
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Well, make it as long as you can,” said Phil, and Bobbie got her arms round Mother's waist and snuggled close to her.
Từ trong câu: waist, well, make, long, get, arm, round, close
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mary Chivers's mighty feats of athleticism could not have been performed with the twenty-inch waist that May Archer's azure sash so easily spanned.
Từ trong câu: waist, athleticism, perform, span, mighty, twenty, inch, easily
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Petticoats could be fastened to buttons sewn around the waist of the combination.
Từ trong câu: button, waist, fasten, sew, around, combination
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girl could at first only see her from the waist up, besides making but little of her long telegram to his lordship.
Từ trong câu: first, girl, waist, telegram, besides, see, up, make
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I leaped to meet her, catching her about the waist and holding on hand and foot—yes, by my feet; I could hold on by them as readily as by my hands.
Từ trong câu: yes, readily, waist, leap, meet, catch, hold, hand
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could love some clean athlete who washed himself every morning to the waist and had black hair on his chest.
Từ trong câu: wash, athlete, chest, waist, love, clean, himself, every
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can also knit a skirt as a straight piece and wrinkle it more or less in the waist.
Từ trong câu: wrinkle, knit, skirt, straight, piece, less, waist
«Machine Knitting/Garment patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192437 (bản sửa đổi 1482017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"We can't have any garden party," mumbled little Dick between his sobs, and crying all over his mother's pretty blue silk waist.
“Chúng ta không thể tổ chức tiệc ngoài vườn được,” cậu bé Dick lẩm bẩm giữa những tiếng nức nở và khóc ướt đẫm chiếc thắt lưng lụa xanh xinh đẹp của mẹ.
Từ trong câu: mumble, garden, party, little, sob, cry, pretty, blue
Margaret Sidney, Five Little Peppers and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #6418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy held the tiller, while against the red glare of the furnace I could see old Smith, stripped to the waist, and shovelling coals for dear life.
Từ trong câu: glare, strip, coal, boy, hold, red, see, old
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waist trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ waist hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waist: Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.