Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waist”

278 câu thật có từ waist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waist nghĩa là eo. waist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the narrowing of the body between the ribs and hips. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We ourselves were standing in the midst of them up to our waists in water.

    Từ trong câu: waist, ourselves, stand, midst, up, water

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Angel, hatless and with sparkling eyes, was clinging around her waist.

    Từ trong câu: waist, sparkling, angel, eye, around

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One man was wringing out his socks; he had fallen into a gun pit up to the waist in water.

    Từ trong câu: sock, waist, man, out, fall, gun, pit, up

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his left hand he grasped a pipe that he was smoking, and his right arm was round a young woman's waist.

    Từ trong câu: smoking, waist, leave, hand, grasp, pipe, smoke, right

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think the majority of them were colored people, some of them were hanging out the windows to their waist, such as this.

    Từ trong câu: hanging, hang, majority, waist, think, color, people, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There he stood, very quietly overlooking some sailmakers who were mending a top-sail in the waist.

    Từ trong câu: overlook, stand, quietly, top, sail, waist

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the middle-watch: a fair moonlight; the seamen were standing in a cordon, extending from one of the fresh-water butts in the waist, to the scuttle-butt near the taffrail.

    Từ trong câu: cordon, middle, watch, fair, moonlight, stand, extend, fresh

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slender waist449 lần
waist belt272 lần
slim waist131 lần
round the waist1.398 lần
shirt waist149 lần
other's waist128 lần
waist circumference58 lần
girl's waist90 lần
waist deep411 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waist trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ waist hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waist: Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.