Câu tiếng Anh có từ “waist”
281 câu thật có từ waist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waist nghĩa là eo. waist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the narrowing of the body between the ribs and hips. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Me, too," said Jean, wistfully regarding the bebe waist of the gown which Doucet had just sent her.
Từ trong câu: waist, gown, wistfully, regarding, jeans, regard, send
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The arrows were carried in a quiver, or bound together into a sheaf, suspended from the waist-belt.
Từ trong câu: belt, quiver, arrow, sheaf, carry, bound, together, suspend
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waist trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ waist hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waist: Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.