Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waist”

281 câu thật có từ waist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waist nghĩa là eo. waist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the narrowing of the body between the ribs and hips. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In men, physical attractiveness may include slim waist and height.

    Từ trong câu: waist, slim, man, physical, attractiveness, include, height

    «Healthy lifestyle/Physical attractiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167362 (bản sửa đổi 2388673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may even lead to the waist and hips.

    Từ trong câu: waist, even, lead, hip

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mary Chivers's mighty feats of athleticism could not have been performed with the twenty-inch waist that May Archer's azure sash so easily spanned.

    Từ trong câu: waist, athleticism, perform, span, mighty, twenty, inch, easily

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.

    Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Patterns sometimes give other measures; a dress skirt may state the waist measure, the length of skirt, and the measure around the hips.

    Từ trong câu: hip, pattern, sometimes, give, measure, dress, skirt, state

    Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making. Nguồn: Project Gutenberg #47585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slender waist449 lần
waist belt272 lần
slim waist131 lần
round the waist1.398 lần
shirt waist149 lần
other's waist128 lần
waist circumference58 lần
girl's waist90 lần
waist deep411 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waist trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ waist hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waist: Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.