Câu tiếng Anh có từ “waist”
281 câu thật có từ waist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waist nghĩa là eo. waist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the narrowing of the body between the ribs and hips. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mrs. Sieppe was found by her harassed husband helping Trina with the waist of her gown when she should have been slicing cold chicken in the kitchen.
Từ trong câu: gown, waist, mrs, find, husband, help, slice, cold
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The scabbard was worn on the left side, and was suspended by a cord or strap around the waist.
Từ trong câu: strap, suspend, cord, waist, wear, leave, side, around
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was seated by the open window, dressed in some sort of white diaphanous material, with a little touch of scarlet at the neck and waist.
Từ trong câu: material, dressed, scarlet, waist, seat, open, window, dress
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She caught only a glimpse of him, of his bearded face and the sash at his waist, as he was absorbed by the darkness.
Từ trong câu: bearded, catch, glimpse, face, waist, absorb, darkness
Harry Hervey, The Black Parrot. Nguồn: Project Gutenberg #77428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vertical element is emphasized by the angled silhouette and the folds caused by the gathering at the waist.
Từ trong câu: silhouette, vertical, element, emphasize, angle, fold, cause, gather
«Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Karakoee, the head of the ransoming party, was menaced by furious gestures, and forced out into the sea, up to his waist in the surf.
Từ trong câu: surf, head, party, furious, gesture, force, out, sea
Raymond M. Weaver, Herman Melville, Mariner and Mystic. Nguồn: Project Gutenberg #50461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waist trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ waist hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waist: Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.