Câu tiếng Anh có từ “unpack”
111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpack
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The words in which he unpacked his heart are vitalised with passion.
Từ trong câu: unpack, word, heart, passion
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My trunk was brought in, which I unlocked and unpacked, while Adelaide opened a drawer in a great bureau.
Rương của tôi được mang vào, tôi mở khóa và mở đồ ra, trong khi Adelaide mở ngăn kéo trong một chiếc bàn làm việc lớn.
Từ trong câu: unpack, trunk, bring, unlock, open, drawer, great, bureau
Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Towards the end of February three of us went down to Havre to unpack eight cars which had just arrived.
Từ trong câu: unpack, toward, end, february, go, down, eight, car
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the box in which it had been taken to Italy was unpacked, the list had broken up into small pieces.
Từ trong câu: unpack, box, take, list, break, up, small, piece
«Turin King List», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504477 (bản sửa đổi 9876898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unpack his luggage, in which were some curiosities he had brought home for Wenna?--there was too much trouble in that.
Từ trong câu: unpack, luggage, curiosity, bring, home, much, trouble
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The luncheon basket being quickly unpacked, the good priest warmed our food and produced a bottle of port wine, which he mulled for our benefit.
Từ trong câu: unpack, luncheon, basket, quickly, good, priest, warm, food
Annie Brassey, A Voyage in the 'Sunbeam', Our Home on the Ocean for Eleven Months. Nguồn: Project Gutenberg #14836. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pamphlets might have been thrown down in the confusion of unpacking; and he never saw but three persons in the shop, which was usually kept locked.
Từ trong câu: unpack, pamphlet, throw, down, confusion, never, saw, person
Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the peons soon had the goods unpacked, and ere long were happy and dry in the big galpon round a roaring fire, which they must have badly needed.
Từ trong câu: unpack, soon, goods, long, happy, dry, big, round
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Arthur approved, unpacking his handicraft from the bushel-baskets in which he brought them.
Từ trong câu: handicraft, approve, unpack, basket, bring
Inez Haynes Gillmore, Maida's Little Shop. Nguồn: Project Gutenberg #17530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found the thought-screen circlet sandwiched between two books on comparative neuroanatomy which he hadn’t bothered to unpack.
Từ trong câu: sandwiched, find, think, screen, sandwich, book, comparative, bother
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpack decimal | 25 lần |
| unpack the hampers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.