Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpack”

111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpack

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As you can see, Zoph now starts unpacking the archive (notice the 'unpack' icon).

    Từ trong câu: unpack, see, now, start, archive, notice, icon

    «Zoph/Using the Webinterface/Importing photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241213 (bản sửa đổi 3173509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can usually take your sweet time unpacking many things when you are done with the move.

    Từ trong câu: unpack, usually, take, sweet, time, many, thing, move

    «Packing & Moving Household Goods/Minimizing moving time spent on each moving task», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69793 (bản sửa đổi 4441336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is only one you can unpack the files in.

    Từ trong câu: unpack, file

    «Arduino/wifi/setup/Arduino Wifi Files», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137929 (bản sửa đổi 1711642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By understanding the importance of sleep, we can start to unpack why poor sleep disrupts our daily lives and health.

    Từ trong câu: unpack, understand, importance, sleep, start, poor, disrupt, daily

    «Motivation and emotion/Book/2024/Sleep and ego depletion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306605 (bản sửa đổi 2832750). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Type conversions can be used for packing and unpacking of records or arrays.

    Từ trong câu: conversion, unpack, type, use, pack, record, array

    «Ada Programming/Type System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18395 (bản sửa đổi 4665980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can use this cultural studies lens to potentially unpack a culture system and help understand how they construct a person’s identity.

    Chúng ta có thể sử dụng lăng kính nghiên cứu văn hóa này để khám phá một hệ thống văn hóa và giúp hiểu cách họ xây dựng bản sắc của một người.

    Từ trong câu: culture, cultural, potentially, construct, identity, unpack, use, study

    «Digital Technology and Cultures/Interconnected Technology And Cultural Studies and Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405942 (bản sửa đổi 4361605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unpack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unpack decimal25 lần
unpack the hampers13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.